Chu kỳ: Căn chỉnh chi tiết, Gốc trên vật liệu thô, Kiểm tra chi tiết
|
Tên gốc ( Cho Căn chỉnh chi tiết, Gốc trên vật liệu thô) |
Định nghĩa tên gốc cho chu kỳ dò tìm. Sử dụng cùng tên gốc cho các chu kỳ dò tìm khác để liên kết kết quả cho một gốc duy nhất. |
|
|
Khoảng cách tiếp cận (AD) |
Xác định khoảng cách mà dao dò tìm giữ trước khi bắt đầu hoạt động dò tìm. |
|
|
Số lượng chạm |
Xác định số lần hoạt động dò tìm được lặp lại cho một điểm để hoàn thành việc dò tìm điểm đó. |
|
|
Khoảng cách chạm (TD) |
Khoảng cách từ đó đầu dò tiếp cận chi tiết tại điểm chạm yêu cầu. |
|
|
Độ dài tìm kiếm |
Đây là khoảng cách tối đa mà đầu dò sẽ di chuyển/đi để tìm điểm tiếp xúc. |
|
|
Dung sai đo tối thiểu |
Độ lệch tối đa cho phép so với giá trị danh nghĩa trong quá trình dò tìm/đo lường. |
|
|
Dung sai đo tối đa |
Độ lệch tối đa cho phép so với giá trị danh nghĩa trong quá trình dò tìm/đo lường. |
|
|
Đo biến đổi ( Chỉ dành cho Kiểm tra chi tiết) |
Biến số để sử dụng cho phép đo. |